Phụ lục của luật đầu tư năm 2014 (sửa đổi 2016)

Nhằm quy định rõ hơn cho những quy định của Luật Đầu tư 2014, nhà làm luật đã ban hành kèm theo Luật đầu tư 4 danh mục phụ lục.

Những danh mục – Phụ lục của Luật đầu tư 2014

Phụ lục 1:

DANH MỤC CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH

Phụ lục 2:

DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT

Phụ lục 3

DANH MỤC CÁC LOÀI HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Phụ lục 4

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (đã sửa đổi theo Luật số 03/2016/QH14)

Danh mục phụ lục Luật Đầu tư 2014
Danh mục phụ lục Luật Đầu tư 2014

Toàn văn phụ lục Luật Đầu tư 2014

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH

TT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

1

Acetorphine

3-O-acetyltetrahydro – 7 – a – (1 – hydroxyl -1 – methylbutyl) – 6, 14 – endoetheo – oripavine

25333-77-1

2

Acetyl-alpha- methylfenanyl

N- [1 – (a – methylphenethyl) – 4 – piperidyl] acetanilide

101860-00-8

3

Alphacetylmethadol

a – 3 – acetoxy – 6 – dimethylamino – 4,4 – diphenylheptane

17199-58-5

4

Alpha-methylfentanyl

N- [ 1 – (a – methylphenethyl) – 4 – piperidyl] propionanilide

79704-88-4

5

Beta-hydroxyfentanyl

N- [ 1 – (b – hydroxyphenethyl) – 4 – piperidyl] propionanilide

78995-10-5

6

Beta-hydroxymethyl-3 – fentanyl

N- [1 – (b – hydroxyphenethyl) – 3 – methyl – 4 – piperidyl] propinonardlide

78995-14-9

7

Brolamphetamine (DOB)

2,5 – dimethoxy – 4 – bromoamphetamine

64638-07-9

8

Cần sa và các chế phẩm từ cần sa

 

8063-14-7

9

Cathinone

(-) – a – aminopropiophenone

71031-15-7

10

Desomorphine

Dihydrodeoxymorphine

427-00-9

11

DET

N, N- diethyltryptamine

7558-72-7

12

Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân

(6aR, 10aR) – 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 3 – pentyl – 6H- dibenzo [b,d] pyran -1 – ol

1972-08-3

13

DMA

(±) – 2,5 – dimethoxy – a – methylphenylethylamine

2801-68-5

14

DMHP

3 – (1,2 – dimethylheptyl) -1 – hydroxy – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 6H- dibenzo [b,d] pyran

32904-22-6

15

DMT

N, N- dimethyltryptamine

61-50-7

16

DOET

(±) – 4 – ethyl – 2,5 – dimethoxy -a- phenethylamine

22004-32-6

17

Eticyclidine

N- ethyl -1 – phenylcylohexylamine

2201-15-2

18

Etorphine

Tetrahydro -7a – (1 – hydroxy – 1 – methylbutyl) – 6,14 – endoetheno – oripavine

14521-96-1

19

Etryptamine

3 – (2 – aminobuty) indole

2235-90-7

20

Heroine

Diacetylmorphine

561-27-3

21

Ketobemidone

4 – meta – hydroxyphenyl – 1 – methyl – 4 – propionylpiperidine

469-79-4

22

MDMA

(±) – N-a – dimethyl – 3,4 – (methylenedioxy) phenethylamine

42542-10-9

23

Mescalin

3,4,5 – trimethoxyphenethylamine

54-04-6

24

Methcathinone

2 – (methylamino) -1 – phenylpropan – 1 – one

5650-44-2

25

4 – methylaminorex

(±) – cis – 2 – amino – 4 – methyl – 5 – phenyl – 2 – oxazoline

3568-94-3

26

3 – methylfentanyl

N- (3 – methyl – 1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide

42045-86-3

27

3 – methylthiofentanyl

N- [3 – methyl – 1 [2 – (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] propionanilide

86052-04-2

28

MMDA

(±) – 5 – methoxy – 3,4 – methylenedioxy – a – methylphenylethylamine

13674-05-0

29

Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác

(5a,6a)-17 -Methyl-7,8 -didehydro-4,5 – epoxymorphinan-3,6-diol – bromomethane (1:1)

125-23-5

30

MPPP

1 – methyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol propionate (ester)

13147-09-6

31

(+) – Lysergide (LSD)

9,10 – didehydro -N,N- diethyl – 6 – methylergoline – 8b carboxamide

50-37-3

32

N – hydroxy MDA (MDOH)

(±) – N- hydroxy – [a – methyl – 3,4 – (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

74698-47-8

33

N-ethyl MDA

(±) N – ethyl – methyl – 3,4 – methylenedioxy) phenethylamine

82801-81-8

34

Para – fluorofentanyl

4’ – fluoro – N – (1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide

90736-23-5

35

Parahexyl

3 – hexyl – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6, 6, 9 – trimethyl – 6H- dibenzo [b,d] pyran – 1 – ol

117-51-1

36

PEPAP

1 – phenethyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol acetate

64-52-8

37

PMA

p – methoxy – a – methylphenethylamme

64-13-1

38

Psilocine, Psilotsin

3 – [2 – (dimetylamino) ethyl] indol – 4 – ol

520-53-6

39

Psilocybine

3 – [2 – dimetylaminoethyl] indol – 4 – yl dihydrogen phosphate

520-52-5

40

Rolicyclidine

1 – (1 – phenylcyclohexy) pyrrolidine

2201-39-0

41

STP, DOM

2,5 – dimethoxy – 4, a – dimethylphenethylamine

15588-95-1

42

Tenamfetamine (MDA)

a – methyl – 3,4 – (methylendioxy) phenethylamine

4764-17-4

43

Tenocyclidine (TCP)

1 – [1 – (2 – thienyl) cyclohexyl] piperidine

21500-98-1

44

Thiofentanyl

N – (1 [2- (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] – 4 – propionanilide

1165-22-6

45

TMA

(+) – 3,4,5 – trimethoxy – a – methylphenylethylamine

1082-88-8

Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

….

Tải Phụ lục Luật đầu tư 2014 tại đây (Link Full)

Đã cập nhật Phụ lục 4 – Danh mục những ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Bài viết tham khảo:

Thành lập doanh nghiệp uy tín, tuyệt đối

Dịch vụ tư vấn pháp luật Đẳng cấp & Miễn phí

Chữ kí số – Vũ khí của DN trong thời đại công nghệ

One thought on “Phụ lục của luật đầu tư năm 2014 (sửa đổi 2016)

  • Tháng Ba 17, 2017 at 4:15 sáng
    Permalink

    You made some good points there. I checked on the internet to learn more about the issue and found most people will go along with your views
    on this site.

    Reply

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *